TẤT TẦN TẬT NGỮ PHÁP CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N5 QUAN TRỌNG NHẤT ĐỊNH PHẢI HỌC!

Ngày: 25/07/2019 lúc 14:50PM

tu sach ngoai ngu


1. Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Động từ thể masu (〜ます)


Kanji

私は毎日新聞を読みます。

Furigana

わたしはまいにちしんぶんをよみます。

Romaji

watashi wa mainichi shinbun o yomimasu.

Dịch

Tôi đọc báo mỗi ngày.


2. Động từ thể masen  (〜ません)


Kanji

私の母はお酒を飲みません。

Furigana

わたしのはははおさけをのみません。

Romaji

watashi no haha wa osake o nomimasen.

Dịch

Mẹ tôi không uống rượu.


3. Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Động từ thể mashita (〜ました


Kanji

私は昨日本を買いました。

Furigana

わたしはきのうほんをかいました。

Romaji

watashi wa kinou hon o kaimashita.

Dịch

Tôi đã mua quyển sách này hôm qua.



4. Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Động từ thể masen deshita (~ませんでした)


Kanji

私は昨日本を読みませんでした。

Furigana

わたしはきのうほんをよませんでした。

Romaji

watashi wa kinou hon wo yomimasendeshita.

Dịch

Hôm qua tôi đã không đọc sách.


5. Động từ thể thông thường V ru


Kanji

日本人は毎日御飯を食べる。

Furigana

にほんじんはまいにちごはんをたべる。

Romaji

nihonjin wa mainichi gohan o taberu.

Dịch

Người Nhật ăn cơm hằng ngày.

8 MẸO GIÚP BẠN ĐỌC SÁCH TIẾNG NHẬT HIỆU QUẢ


6. Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Động từ thể phủ định nai(~ない)


Kanji

私の父はテレビを見ない。

Furigana

わたしのちちはテレビをみない。

Romaji

watashi no chichi wa terebi o minai.

Dịch

Bố tôi không xem ti vi.


7. Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Động từ thể quá khứ ta(~た)


Kanji

私は新聞を読んだ。

Furigana

わたしはしんぶんをよんだ。

Romaji

watashi wa shinbun o yonda.

Dịch

Tôi đã đọc báo.


8. Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Động từ thể nakatta (~なかった)


Kanji

私は昨日本を読まなかった。

Furigana

わたしはきのうほんをよまなかった。

Romaji

watashi wa kinou hon o yomanakatta.

Dịch

Hôm qua tôi đã không đọc sách.



9. Động từ thể te(~て)

Kanji

朝ご飯を食べて、学校に行きました。

Furigana

あさごはんをたべてがっこうにいきました。

Romaji

asagohan o tabete gakkou ni ikimashita.

English

Sau khi ăn sáng, tôi đến trường.


10. Ngữ pháp tiếng Nhật N5 – Động từ thể Tearu(~てある)


Kanji

このノートに漢字が書いてあります。

Furigana

このノーとにかんじがかいてあります。

Romaji

kono nooto ni kanji ga kaite arimasu.

English

Có chữ kanji được viết trên quyển vở này.

LÀM SAO ĐỂ HỌC KANJI HIỆU QUẢ


11. Động từ thể Teiru(~ている)

Kanji

私は新聞を読んでいます。

Furigana

わたしはしんぶんをよんでいます。

Romaji

watashi wa shinbun o yonde imasu.

English

Tôi đang đọc báo.


12. Động từ thể naide(~ないで)


Kanji

朝ご飯を食べないで、学校に行きました。

Furigana

あさごはんをたべないでがっこうにいきました。

Romaji

asagohan o tabenaide gakkou ni ikimashita.

English

Tôi đã đi học mà không ăn sáng.

Trên đây là tổng hợp các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N5 quan trọng nhất bạn nhất định phải nắm được khi học tiếng Nhật sơ cấp để đảm bảo những kiến thức cơ bản nhất. Ibooks.vn chúc các bạn học tiếng Nhật tốt nhé!

Nhã Phương
BÌNH LUẬN

Tin cùng chuyên mục

TAGS