TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG HÀN

Ngày: 07/06/2019 lúc 09:05AM


Nếu bạn theo học theo bộ giáo trình “Tiếng Hàn tổng hợp cho người mới bắt đầu” thì chắc hẳn sẽ không lạ gì khi làm quen dần với từ vựng tiếng Hàn về chủ đề nghề nghiệp từ những từ đơn giản nhất. Bạn hãy cùng iBOOKS tham khảo thêm những ngành nghề dưới đây để trau dồi và nâng cao vốn từ vựng tiếng Hàn của mình nhé.

1    유모    bảo mẫu

2    의사    bác sĩ

3    군인    bộ đội

4    웨이트리스    bồi bàn nữ

5    웨이터    bồi bàn nam

6    가수    ca sỹ

7    경찰서    đồn cảnh sát

8    경찰관    sĩ quan cảnh sát

9    교통 경찰관    cảnh sát giao thông

10    국가주석    chủ tịch nước

11    선수    cầu thủ

12    공무원    nhân viên công chức

13    노동자    người lao động

14    공증인    công chứng viên

15    감독    đạo diễn

16    배우, 연주자    diễn viên

17    요리사    đầu bếp

18    약사    dược sĩ

19    가정교사    gia sư

20    팀장    trưởng nhóm

21    과장    quản đốc (sau phó giám đốc)

22    부장    phó giám đốc

23    사장    giám đốc

24    회장    tổng giám đốc

25    선생님    giáo viên

26    교수    giáo sư

27    화가    hoạ sĩ

28    교장    hiệu trưởng

29    고등학생    họ sinh cấp 3

30    중학생    học sinh cấp 2

31    초등학생    học sinh cấp 1

32    학생    học sinh

33    산림감시원    kiểm lâm

34    안내원    hướng dẫn viên

35    택시 기사    người lái taxi

36    변호사    luật sư

37    판매원    nhân viên bán hàng

38    컴퓨터프로그래머    lập trình viên máy tính

39    진행자 (엠씨,사회자)    người dẫn chương trình

40    가정부,집사    người giúp việc

41    문지기    người gác cổng

42    모델    người mẫu

43    문학가    nhà văn

44    과학자    khoa học gia

45    악단장    nhạc trưởng

46    우체국사무원    nhân viên bưu điện

47    경비원    nhân viên bảo vệ

48    여행사직원    nhân viên công ty du lịch

49    배달원    nhân viên chuyển hàng

50    기상요원    nhân viên dự báo thời tiết


Kết quả hình ảnh cho nghề nghiệp trong tiếng hàn


51    회계원    nhân viên kế toán

52    은행원    nhân viên ngân hàng

53    부동산중개인    nhân viên môi giới bất động sản

54    접수원    nhân viên tiếp tân

56    사진작가    nhiếp ảnh gia

57    상담원    nhân viên tư vấn

58    어부    ngư dân

59    농부    nông dân

60    기자    phóng viên, nhà báo

61    비행기조종사    phi công

62    공장장    quản đốc

63    대학생    sinh viên

64    파출부    quản gia

65    작가    tác giả

66    이발사    thợ cắt tóc

67    운전사    tài xế

68    꽃장수    thợ chăm sóc hoa

69    전기기사    thợ điện

70    사진사    thợ chụp ảnh

71    인쇄공    thợ in

72    안경사    thợ kính mắt

73    보석상인    thợ kim hoàn

74    제빵사    thợ làm bánh

75    재단사    thợ may

76    원예가[사], 정원사    thợ làm vườn

77    갱내부    thợ mỏ

78    페인트공    thợ sơn

79    목수    thợ mộc

80    정비사    thợ sửa máy

81    수리자    thợ sửa chữa

82    배관공    thợ sửa ống nước

83    통역사    người thông dịch

84    미용사    thợ làm tóc, vẽ móng tay…

85    비서    thư kí

86    선장    thuyền trưởng

87    총리    thủ tướng

88    박사    tiến sĩ

89    선수    cầu thủ

90    대통령    tổng thống

91    간호사    y tá

92    국회회원    thành viên quốc hội

93    번역가    biên dịch viên

94    연예인    nghệ sĩ

95    유학생    du học sinh

96    박사    tiến sĩ

97    석사    thạc sĩ

98    연수생    tu nghiệp sinh

99    철근공    thợ sắt

100    작곡가    nhạc sĩ

Hoài Linh
BÌNH LUẬN

Tin cùng chuyên mục

TAGS