NHỮNG CÂU GIAO TIẾP PHỔ BIẾN Ở HÀN QUỐC AI CŨNG NÊN BIẾT

Ngày: 29/05/2019 lúc 17:11PM




Dưới đây là những mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất cho người có trình độ căn bản nhất cũng dễ hiểu. Tốt nhất bạn nên sử dụng một cuốn sổ nhỏ để lưu lại những câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng này và mang theo bên mình và có thể tham khảo lại bất kỳ khi nào nếu bạn quên mất một từ nào trong số những câu cơ bản này.


Khi chào hỏi

Xin chào

안녕하세요
an nyeong ha se yo

Rất vui được làm quen

만나서 반갑습니다
man na seo ban gap sưm mi ta

Tạm biệt

안녕히 가세요
an nyeong hi ka sê yo

Cám ơn

감사함니다
kam sa ham mi ta

Xin lỗi

미안함니다
mi an ham mi ta

Xin lỗi vì đã làm phiền

실레합니다
sil le ham mi ta

Có / Vâng


ne

Không

아니요
a ni yo

Không có gì

괜잖아요
khuen cha na yo

Khi đi lại

 


Làm ơn hãy dừng lại ở đây

여기서 세워주세요
yeo ki seo se uo chu se yo

Cho hỏi đây là ở đâu vậy?

여기는 어디에요?
yeo ki nưn eo di e yo

Tôi có thể bắt taxi ở đâu?

어디에서 댁시를 타요?
eo di e seo tek si rul tha yo

Trạm xe buýt ở đâu vậy?

버스정류장이 어디세요?
beo su cheong ryu chang eo di se yo

Hãy đưa tôi đến địa chỉ này

이곳으로 가주세요
i kot su ro ka chu se yo

Khi đi mua sắm




Cái này bao nhiêu tiền vậy?

이거 얼마나예요
i keo eol ma na ye yo


Tôi sẽ lấy cái này

이걸로 주세요
i kol lo chu se yo


Bạn có mang theo thẻ tín dụng không?

신용카트 되나요?
sin yeong kha thư due na yo


Tôi có thể mặc thử được không?

입어봐도 되나요?
ipo boa do đuề na yo


Có thể giảm giá cho tôi một chút được không?

조금만 깎아주세요?
cho gưm man kka kka chu se yo


Cho tôi lấy hóa đơn được không?

영수증 주세요?
yeong su chưng chu se yo
 

Khi ở trong nhà hàng

 

Có thể cho tôi xem thực đơn được không?

메뉴 좀 보여주세요?
me nyu chom bo yeo chu se yo


Có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?

추천해주실 만한거 있어요?
chu chon he chu sil man han keo isso yo


Đừng nấu quá cay nhé!

맵지안게 해주세요
mep ji an ke he chu se yo


Cho tôi xin một chút nước

물 좀 주세요
mul chom chu se yo


Làm ơn cho tôi món này

이것과 같은 걸로 주세요
i keot koa keol lo chu se yo


Hãy thanh toán cho tôi

계산서 주세요
kye san seo chu se yo

Trong trường hợp khẩn cấp


 

Tôi bị lạc đường

길을 잃었어요
kil ruwl i reo beo ryeot so yo


Tôi bị mất hộ chiếu

여권을 잃어 버렸어요
yo kuon nưl i reo beo ryeot so yo


Tôi bị mất ví tiền

지갑을 잃어 버렸어요
chi gap pưl i reo beo ryeot so yo


Đồn cảnh sát gần nhất là ở đâu?

가장 가까운 경찰서가 어디에요?
ka chang ka kka un kyeong chal seo ga eo di e yo


Đại sứ quán ở đâu?

대사관이 어디에 있어요?
de sa quan ni eo di e it seo yo


Hãy giúp tôi

도와주세요
do oa chu se yo


Tôi có thể mượn điện thoại của bạn một chút được không?

당신의 전화기를 빌릴수 있을까요?
dang sin e cheon hoa ki rul bil li su ot sư kka yo

Hoài Linh
BÌNH LUẬN

Tin cùng chuyên mục

TAGS