"BỎ TÚI" NGAY 100 TÍNH TỪ THÔNG DỤNG TIẾNG HÀN

Ngày: 07/06/2019 lúc 11:23AM


Dưới đây là 100 tính từ tiếng Hàn Quốc giúp bạn bổ sung thêm từ vựng tiếng Hàn của mình. Hy vọng nó sẽ có ích cho các bạn.


1

가깝다

gần

2

가볍다

nhẹ

3

간단하다

đơn giản

4

같다

giống

5

건강하다

khỏe mạnh

6

고맙다

biết ơn

7

고프다

đói

8

곱다

duyên dáng

9

괜찮다

không sao

10

귀엽다

dễ thương

11

그렇다

như vậy

12

급하다

gấp gáp

13

기쁘다

vui

14

까맣다

đen

15

깨끗하다

sạch sẽ

16

나쁘다

tồi, xấu

17

낮다

thấp

18

넓다

rộng

19

높다

cao

20

느리다

chậm

21

다르다

khác nhau

22

더럽다

bẩn

23

덥다

nóng

24

두껍다

dày

25

따뜻하다

ấm áp

26

똑같다

giống hệt

27

뜨겁다

nóng

28

많다

nhiều

29

맑다

trong trẻo, sáng sủa

30

맛없다

không ngon

31

맛있다

ngon

32

맵다

cay

33

멀다

xa

34

멋있다

bảnh bao, phong độ

35

무겁다

nặng

36

무섭다

sợ

37

미안하다

có lỗi

38

바쁘다

bận rộn

39

반갑다

vui mừng

40

밝다

sáng

41

배고프다

đói bụng

42

배부르다

no bụng

43

복잡하다

phức tạp

44

부드럽다

mềm

45

부지런하다

siêng năm, cần cù

46

비슷하다

tương tự

47

비싸다

đắt

48

빠르다

nhanh

49

빨갛다

đỏ

50

쉽다

dễ dàng

51

슬프다

buồn đau

52

시끄럽다

ồn ào

53

시다01

chua

54

시원하다

mát mẻ, thoải mái

55

싫다

ghét

56

심하다

nghiêm trọng, nặng

57

싸다05

rẻ

58

쓰다06

đắng

59

아니다

không phải

60

아름답다

đẹp

61

아프다

đau

62

안전하다

an toàn

63

알맞다

thích hợp

64

얇다

mỏng

65

어둡다

tối

66

어떻다

như thế nào?

67

어렵다

khó

68

어리다

trẻ, trẻ con

69

없다

không có

70

예쁘다

đẹp

71

외롭다

cô đơn

72

위험하다

nguy hiểm

73

유명하다

nổi tiếng

74

이렇다

như vậy

75

이상하다

kì cục

76

작다

nhỏ

77

잘생기다

đẹp trai

78

재미없다

không thú vị, không hay

79

재미있다

thú vị, hay

80

적다

ít

81

젊다

trẻ

82

조용하다01

yên lặng, yên tĩnh

83

좁다

hẹp

84

좋다

thích, đẹp

85

죄송하다

xin lỗi

86

중요하다

quan trọng

87

즐겁다

thú vị

88

짜다

mặn

89

짧다

ngắn

90

차갑다

lạnh

91

착하다

hiền lành

92

춥다

lạnh

93

친절하다

thân thiện

94

친하다

thân thiết

95

크다

to

96

편하다

thoải mái

97

피곤하다

mệt mỏi

98

필요하다

cần thiết

99

흐리다

mờ

100

힘들다

khó khăn

Hoài Linh
BÌNH LUẬN

Tin cùng chuyên mục

TAGS